Land Cruiser
Kiểu xe: FZJ100 - Động cơ 1FZ-FE
Danh mục Số lượng Mă phụ tùng
Đơn giá
(VNĐ)

Kỳ bảo dưỡng

5,000km 10,000km 20,000km 40,000km

Chi phí
lao động

 0.7/1.2/3.4/10 0B1A43/0B1A63
/0B1B23/0B1C23
 100,000đ  70,00đ  120,000đ 340,000đ 1,000,000đ

Dầu chính hiệu

6.9/7.4/7.4/7.4 08880-80550 54,100đ 373,290đ 400,340đ 400,340đ 400,340đ

Lọc dầu

1 90915-YZZB7 135,800đ   135,800đ 135,800đ 135,800đ

Lọc nhiên liệu

1 23300-50110 603,700đ       603,700đ

Lọc gió

1 17801-67060 606,900đ       606,900đ

Bugi

6 90919-01192 48,700đ       292,200đ

Dây đai máy phát

1 90916-02353 521,700đ       521,700đ
Dây đai máy lạnh 1 99332-60910 273,900đ       273,900đ
Bạc đạn tăng dây đai 1 BE 80,000đ       80,000đ
Đệm tán xả nhớt máy 1 90430-12031 11,200đ       11,200đ
Dầu hộp số 5 08885-80815 53,800đ       269,000đ
Dầu vi sai 4.4 08885-80805 76,100đ       334,840đ
Dầu phanh 2 08823-80020 159,400đ       318,800đ

Dầu trợ lực lái

1 08886-80806 81,800đ       81,800đ

Tổng chi phí ­ ( bao gồm thuế VAT )

 443,290đ 656,140đ 876,140đ 4,930,180đ

Ghi chú
1/ Giá bảo dưỡng trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm xe vào làm dịch vụ
2/ Công bảo dưỡng tại cấp 1.000Km và 20.000Km được miễn phí
3/ Đối với xe được sản xuất sau tháng 04 năm 2003, nước làm mát siêu bền được thay thế lần đầu tại 160.000Km và lần tiếp theo tại mỗi 80.000Km
4/ Danh mục bảo dưỡng cấp 5.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 15.000Km, 25.000Km, 35.000Km, 45.000Km…
5/ Danh mục bảo dưỡng cấp 10.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 30.000Km, 50.000Km, 70.000Km, 90.000Km…
6/ Danh mục bảo dưỡng cấp 20.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 60.000Km, 100.000Km, 140.000Km, 180.000Km…
7/ Danh mục bảo dưỡng cấp 40.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 80.000Km, 120.000Km, 160.000Km, 200.000Km…