Zace
Kiểu xe: KF80/KF82L - Động cơ 7K-E

Danh mục Số lượng Mă phụ tùng
Đơn giá
(VNĐ)

Kỳ bảo dưỡng

5,000km 10,000km 20,000km 40,000km

Chi phí
lao động

0.7/1.2/3.2/8.7 0B1A43/0B1A63
/0B1B23/0B1C23
 100,000đ  70,000đ   120,000đ   320,000đ  870,000đ 

Dầu chính hiệu

3.5/3.7/3.7/3.7 08880-80550 54,100đ  189,350đ 200,170đ 200,170đ 200,170đ 

Lọc dầu

1 90915-YZZC4 135,800đ   135,800đ  135,800đ  135,800đ

Lọc nhiên liệu

1 23030-13010 506,200đ        506,200đ

Lọc gió

1 17801-54070 483,400đ        483,400đ

Bugi

4 90919-01059 41,500đ        166,000đ 

Dây đai máy phát

1 90082-93003 67,000đ       67,000đ
Dây đai máy lạnh 1 99332-11030 231,000đ       231,000đ
Dây đai trợ lực 1 99332-50935 200,000đ       200,000đ 
Bạc đạn tăng dây đai 1 BE 80,000đ       80,000đ
Đệm tán xả nhớt máy 1 90430-12031 11,200đ       11,200đ
Dầu hộp số 2.4 08885-80805 76,100đ        182,640đ
Dầu vi sai 1.3 08885-80815 53,800đ       69,940đ
Dầu phanh 1 DF 159,400đ       159,400đ

Dầu trợ lực lái

1 08886-80806 81,800đ       81,800đ 

Tổng chi phí ­ ( bao gồm thuế VAT )

259,350đ 455,970đ 655,970đ  3,444,550đ

Ghi chú
1/ Giá bảo dưỡng trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm xe vào làm dịch vụ
2/ Công bảo dưỡng tại cấp 1.000Km và 20.000Km được miễn phí
3/ Đối với xe được sản xuất sau tháng 04 năm 2003, nước làm mát siêu bền được thay thế lần đầu tại 160.000Km và lần tiếp theo tại mỗi 80.000Km
4/ Danh mục bảo dưỡng cấp 5.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 15.000Km, 25.000Km, 35.000Km, 45.000Km…
5/ Danh mục bảo dưỡng cấp 10.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 30.000Km, 50.000Km, 70.000Km, 90.000Km…
6/ Danh mục bảo dưỡng cấp 20.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 60.000Km, 100.000Km, 140.000Km, 180.000Km…
7/ Danh mục bảo dưỡng cấp 40.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 80.000Km, 120.000Km, 160.000Km, 200.000Km…