
| Danh mục | Số lượng | Mã phụ tùng |
Đơn giá
(VNĐ) |
Kỳ bảo dưỡng |
|||
| 5,000km | 10,000km | 20,000km | 40,000km | ||||
|
Chi phí |
0.7/1.2/3.2/11 |
0B1A43/0B1A63 /0B1B23/0B1C23 |
100,000đ | 70,000đ | 120,000đ | 320,000đ | 1,100,000đ |
|
Dầu chính hiệu |
5/5.5/5.5/5.5 | 08880-80550 | 54,100đ | 270,500đ | 297,550đ | 297,550đ | 297,550đ |
|
Lọc dầu |
1 | 90915-YZZB7 | 135,800đ | 135,800đ | 135,800đ | 135,800đ | |
|
Lọc nhiên liệu |
1 | 77024-26010 | 1,938,500đ | 1,938,500đ | |||
|
Lọc gió |
1 | 17801-75010 | 606,900đ | 606,900đ | |||
| Đệm tán xả nhớt máy | 1 | 90430-12031 | 11,200đ | 11,200đ | |||
| Dầu hộp số | 2.7 | 08885-80805 | 76,100đ | 205,470đ | |||
| Dầu vi sai | 3.2 | 08885-80815 | 53,800đ | 172,160đ | |||
| Dầu phanh | 1 | 088823-80020 | 159,400đ | 159,400đ | |||
|
Dầu trợ lực lái |
1 | 08886-80806 | 81,800đ | 81,800đ | |||
|
Tổng chi phí ( bao gồm thuế VAT ) |
340,500đ | 553,350đ | 753,350đ | 4,708,780đ | |||
Ghi chú
1/ Giá bảo dưỡng trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm xe vào làm dịch vụ
2/ Công bảo dưỡng tại cấp 1.000Km và 20.000Km được miễn phí
3/ Đối với xe được sản xuất sau tháng 04 năm 2003, nước làm mát siêu bền được thay thế lần đầu tại 160.000Km và lần tiếp theo tại mỗi 80.000Km
4/ Danh mục bảo dưỡng cấp 5.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 15.000Km, 25.000Km, 35.000Km, 45.000Km…
5/ Danh mục bảo dưỡng cấp 10.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 30.000Km, 50.000Km, 70.000Km, 90.000Km…
6/ Danh mục bảo dưỡng cấp 20.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 60.000Km, 100.000Km, 140.000Km, 180.000Km…
7/ Danh mục bảo dưỡng cấp 40.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 80.000Km, 120.000Km, 160.000Km, 200.000Km…