Hiace
Kiểu xe: RZH112/RZH114 - Động cơ 1RZ
Danh mục Số lượng Mă phụ tùng
Đơn giá
(VNĐ)

Kỳ bảo dưỡng

5,000km 10,000km 20,000km 40,000km

Chi phí
lao động

0.7/1.2/3.2/11 0B1A43/0B1A63
/0B1B23/0B1C23
 100,000đ  70,000đ  120,000đ  320,000đ  1,100,000đ

Dầu chính hiệu

4.1/4.3/4.3/4.3 08880-80550 54,100đ 221,810đ 232,630đ 232,630đ 232,630đ

Lọc dầu

4 90915-YZZB3 135,800đ   135,800đ 135,800đ 135,800đ

Lọc nhiên liệu

4 23300-75020 105,200đ       105,200đ

Lọc gió

4 17801-75010 606,900đ       606,900đ

Bugi

4 90919-01059 33,300đ       133,200đ

Dây đai máy phát

1 90916-02336 374,500đ       374,500đ
Dây đai máy lạnh 1 99364-90880 289,800đ       289,800đ
Dây đai trợ lực 1 99332-51120 287,000đ       287,000đ
Bạc đạn tăng dây đai 2 BE         250,000đ
Đệm tán xả nhớt máy 1 90430-12031 11,200đ       11,200đ
Dầu hộp số 2.4 08885-80805 76,100đ       182,640đ
Dầu vi sai 2.2 08885-80815 53,800đ       118,360đ
Dầu trợ lực lái 1 08886-80806 81,800đ       81,800đ

Dầu phanh

1 088823-80020 159,400đ       159,400đ

Tổng chi phí ­ ( bao gồm thuế VAT )

291,810đ 488,430đ 688,430đ 4,068,430đ

Ghi chú
1/ Giá bảo dưỡng trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm xe vào làm dịch vụ
2/ Công bảo dưỡng tại cấp 1.000Km và 20.000Km được miễn phí
3/ Đối với xe được sản xuất sau tháng 04 năm 2003, nước làm mát siêu bền được thay thế lần đầu tại 160.000Km và lần tiếp theo tại mỗi 80.000Km
4/ Danh mục bảo dưỡng cấp 5.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 15.000Km, 25.000Km, 35.000Km, 45.000Km…
5/ Danh mục bảo dưỡng cấp 10.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 30.000Km, 50.000Km, 70.000Km, 90.000Km…
6/ Danh mục bảo dưỡng cấp 20.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 60.000Km, 100.000Km, 140.000Km, 180.000Km…
7/ Danh mục bảo dưỡng cấp 40.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 80.000Km, 120.000Km, 160.000Km, 200.000Km…