Innova
Kiểu xe: TGN40L - Động cơ 1TR-FE
 
Danh mục Số lượng Mă phụ tùng
Đơn giá
(VNĐ)

Kỳ bảo dưỡng

5,000km 10,000km 20,000km 40,000km

Chi phí
lao động

 0.7/1.2/3.2/8.3 0B1A43/0B1A63
/0B1B23/0B1C23
 100,000đ  70,000đ  120,000đ  320,000đ  830,000đ

Dầu chính hiệu

5.3/5.6/5.6/5.6 08880-80550 54,100đ 286,730đ 302,960đ 302,960đ 302,960đ

Lọc dầu

1 90915-YZZB7 135,800đ   135,800đ 135,800đ 135,800đ

Lọc nhiên liệu

1 23300-75140 506,200đ       506,200đ

Lọc gió

1 17801-0C010 405,500đ       405,500đ

Bugi

4 90919-T1004 61,000đ       244,000đ
Bạc đạn tăng dây đai 1 BE 80,000đ       80,000đ
Đệm tán xả nhớt máy 1 90430-12031 11,200đ       11,200đ
Dầu hộp số 2.4 08885-80805 76,100đ       182,640đ
Dầu vi sai 3 08885-80815 53,800đ       161,400đ
Dầu phanh 1 DF 159,400đ       159,400đ

Dầu trợ lực lái

1 08886-80806 81,800đ       81,800đ

Tổng chi phí ­ ( bao gồm thuế VAT )

356,730đ 558,760đ 758,760đ 3,100,900đ

Ghi chú
1/ Giá bảo dưỡng trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm xe vào làm dịch vụ
2/ Công bảo dưỡng tại cấp 1.000Km và 20.000Km được miễn phí
3/ Đối với xe được sản xuất sau tháng 04 năm 2003, nước làm mát siêu bền được thay thế lần đầu tại 160.000Km và lần tiếp theo tại mỗi 80.000Km
4/ Danh mục bảo dưỡng cấp 5.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 15.000Km, 25.000Km, 35.000Km, 45.000Km…
5/ Danh mục bảo dưỡng cấp 10.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 30.000Km, 50.000Km, 70.000Km, 90.000Km…
6/ Danh mục bảo dưỡng cấp 20.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 60.000Km, 100.000Km, 140.000Km, 180.000Km…
7/ Danh mục bảo dưỡng cấp 40.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 80.000Km, 120.000Km, 160.000Km, 200.000Km…