Camry
Kiểu xe GSV - Động cơ 2AZ-FE
Danh mục Số lượng Mă phụ tùng
Đơn giá
(VNĐ)

Kỳ bảo dưỡng

5,000km 10,000km 20,000km 40,000km

Chi phí
lao động

0.7/1.2/3.2/8.7 0B1A43/0B1A63
/0B1B23/0B1C23
100,000đ 70,000đ 120,000đ 320,000đ 870,000đ

Dầu chính hiệu

5.7/6.1/6.1/6.1 08880-80555 58,600đ 334,020đ 357,460đ 357,460đ 357,460đ

Lọc dầu

1 04152-31090 269,800đ 269,800đ 269,800đ 269,800đ 269,800đ

Lọc nhiên liệu

1 23300-21010 531,200đ 531,200đ

Lọc gió

1 17801-31120 339,000đ 339,000đ

Bugi

1 90430-12031 11,200đ 11,200đ

Dây đai máy phát

1 08886-80806 81,800đ 81,800đ
Dây đai máy lạnh              
Dây đai trợ lực              
Bạc đạn tăng dây đai              
Đệm tán xả nhớt máy              
Dầu hộp số              
Dầu vi sai              
Dầu trợ lực lái              

Dầu phanh

1 08823-80020 159,400đ 159,400đ

Tổng chi phí ­ ( bao gồm thuế VAT )

673,820đ 747,260đ 947,260đ 2,619,860đ

Ghi chú
1/ Giá bảo dưỡng trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm xe vào làm dịch vụ
2/ Công bảo dưỡng tại cấp 1.000Km và 20.000Km được miễn phí
3/ Đối với xe được sản xuất sau tháng 04 năm 2003, nước làm mát siêu bền được thay thế lần đầu tại 160.000Km và lần tiếp theo tại mỗi 80.000Km
4/ Danh mục bảo dưỡng cấp 5.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 15.000Km, 25.000Km, 35.000Km, 45.000Km…
5/ Danh mục bảo dưỡng cấp 10.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 30.000Km, 50.000Km, 70.000Km, 90.000Km…
6/ Danh mục bảo dưỡng cấp 20.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 60.000Km, 100.000Km, 140.000Km, 180.000Km…
7/ Danh mục bảo dưỡng cấp 40.000Km: cần thực hiện khi xe chạy được: 80.000Km, 120.000Km, 160.000Km, 200.000Km…